Bảng Báo Giá Công Vật Tư và Chi Phí Lắp Đặt Điều Hòa Không Khí

1.

BẢNG BÁO GIÁ VẬT TƯ & CÔNG LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA

– Thời gian áp dụng : Từ 18/02/2024

–  Đối tượng : Bảng giá này áp dụng cho khách hàng mua điều hòa treo tường

–  Phạm vi áp dụng : Khách hàng trong bán kính đến 50Km tính từ địa điểm mua hàng

BẢNG BÁO GIÁ VẬT TƯ & CÔNG LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
BẢNG BÁO GIÁ VẬT TƯ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA 2023

TT CHI TIẾT VẬT TƯ THIẾT BỊ, CÔNG LẮP ĐẶT ĐVT ĐƠN GIÁ (VNĐ) GHI CHÚ
1 Công lắp máy loại dùng Gas R22 < 24.000BTU Bộ 150,000
2 Công lắp máy loại dùng Gas R22 ≥ 24.000BTU Bộ 200,000
3 Công lắp máy INVERTER, Loại dùng Gas R410 và Gas R32 Bộ 250,000
4 Công lắp đặt dàn nóng điều hòa Mutil treo tường Bộ 250,000
5 Công lắp đặt một dàn lạnh điều hòa Mutil treo tường Bộ 250,000
6 Công lắp đặt dàn nóng điều hòa Mutil hệ Casette Bộ 800,000
7 Công lắp đặt dàn lạnh điều hòa Mutil hệ Casette Bộ 800,000
8 Công lắp máy điều hòa tủ 18.000 BTU – 36.000 BTU Bộ 400,000
9 Công lắp máy điều hòa tủ 38.000 BTU – 52.000 BTU Bộ 500,000
10 Công lắp đặt cho điều hòa Casette 18.000BTU – 36.000BTU Bộ 800,000
11 Công lắp đặt cho điều hòa Casette 38.000BTU – 52.000BTU Bộ 800,000
12 Giá đỡ dàn nóng cho máy 9000.BTU đến 24.000 BTU Bộ 100,000
13 Giá đỡ dàn nóng cho máy trên 28.000BTU treo tường Bộ 200,000
14 Giá đỡ dàn nóng điều hòa tủ (loại ghế ngồi) Bộ 260,000
15 Aptomat LIOA 20A Chiếc 70,000
16 Aptomat 3 pha Chiếc 250,000
17 Vải bọc bảo ôn (1m ống = 1m vải) Mét 8,000
18 Ống dẫn nước thải (Ống chun) Mét 8,000
19 Ống đồng kèm bảo ôn cho máy 9.000BTU – 10.000BTU (Dầy 0.61mm) Mét 153,000
20 Ống đồng kèm bảo ôn cho máy 12.000BTU – 18.000BTU (Dầy 0.61mm) Mét 171,000
21 Ống đồng kèm bảo ôn máy 18.000BTU – 36.000BTU (Dùng ống phi 16) Mét 198,000
22 Ống đồng kèm bảo ôn cho máy 36.000BTU đến 52.000BTU Mét 270,000
23 Dây điện LIOA 2 x 1.5mm
24 Dây điện LIOA 2 x 2.5mm
25 Dây điện LIOA 2 x 4.0mm
26 Dây điện LIOA 3 pha máy từ 30.000BTU – 52.000BTU
27 Vật tư phụ (Bộ đai ốc, vít) Bộ 35,000
28 Băng dính điện Cuộn 5,000
29 Nạp Gas cho máy không còn Gas R22 Bộ 200,000
30 Nạp Gas cho máy không còn Gas R32, R410 Bộ 400,000
Công kiểm tra và vệ sinh đường ống có sẵn tại nhà khách (Thổi Nitơ đuổi Gas) Bộ 150,000 Chỉ phát sinh đối với nhà khách đã có sẵn đường ống chôn tường
31
32 Công nối ống Bộ 200,000 Chỉ phát sinh đối với nhà khách đã
có sẵn đường ống chôn tường
33 Công đục tường chôn ống bảo ôn Mét 40,000 Không bao gồm trát và sơn tường
34 Công đục tường chôn ống thoát nước, dây điện Mét 62,000 Không bao gồm trát và sơn tường
35 Công đi ống trên trần (thạch cao, trần thả) Mét 35,000 Không bao gồm trát và sơn tường
36 Công tháo dỡ máy điều hòa cũ 9.000BTU – 24.000BTU Bộ 150,000 Áp dụng đối với trường hợp khách hàng có nhu cầu tháo dỡ máy cũ đang sử dụng
37 Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ 9.000BTU – 24.000BTU Bộ 150,000 Áp dụng đối với trường hợp khách hàng có nhu cầu tháo dỡ máy cũ đang sử dụng
38 Công lắp đặt khi có phát sinh thang dây hoặc địa hình khó Bộ 100,000 Nếu phải thuê thêm dàn giáo, khách hàng sẽ phải tự thuê và trả chi phí thuê dàn giáo.

Lưu ý:

  • Đối với các trường hợp địa hình khó thi công, phải thuê dàn giáo, hoặc công cụ hỗ trợ, khách hàng sẽ trả chi phí cho việc phát sinh này.
  • Bảng giá có thể được điều chỉnh trên hệ thống mà không kịp báo trước (*)

Notice: Undefined index: opt-show in /home/xmxrkceh/vinsun.org/wp-content/plugins/aio-tools/public/section/w2w-contact-button.php on line 49
Chuyển Ngữ

Chọn tỉnh thành bạn muốn xem giá.

Miền Trung

Vùng Biển Đảo

TP Đà Nẵng

Tây Nguyên

Nam Trung Bộ

Miền Nam (Đông Nam Bộ)

Trung Du và MN Bắc Bộ

TP Hồ Chí Minh

ĐB Sông Hồng

Miền Tây

TP Hải Phòng

TP Cần Thơ

TP Hà Nội